tiên đoán

  1. đgt. Đoán trước điều sau này sẽ xảy ra: Lời tiên đoán đã thành sự thật Tất cả chỉ lời tiên đoán mà thôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiên đoán
Một nhà tiên tri đang tiên đoán tương lai bằng cách nhìn vào quả cầu pha lê.