tiên đoán

Học thuật
Thân thiện
tiên đoán

Một nhà tiên tri đang tiên đoán tương lai bằng cách nhìn vào quả cầu pha lê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đoán trước điều sẽ xảy ra trong tương lai: Hành động dựa vào suy luận, phân tích hoặc linh cảm để nói trước về một sự việc chưa xảy ra.
    • Nói trước về số phận, vận mệnh: Thường mang sắc thái của sự tiên tri, bói toán.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà khoa học đang cố gắng tiên đoán diễn biến của biến đổi khí hậu.
    • Không ai có thể tiên đoán chính xác tương lai.
    • Ông ấy đã tiên đoán về một năm đầy khó khăn cho nền kinh tế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời tiên đoán": Danh từ hóa, chỉ nội dung được nói ra từ việc tiên đoán.

    • Lời tiên đoán của vị thầy bói khiến mọi người hoang mang.
    • Những lời tiên đoán trong sách cổ đôi khi khiến người ta kinh ngạc.
  • "Sự tiên đoán": Danh từ hóa, chỉ hành động hoặc khả năng tiên đoán.

    • Sự tiên đoán của anh ấy về thị trường chứng khoán rất đáng nể.
Biến thể từ liên quan
  • Tiên tri (động từ/danh từ): Nhấn mạnh khả năng biết trước tương lai một cách thần bí hoặc thiên định, thường gắn với tôn giáo, bói toán.

    • Nhà tiên tri đưa ra những lời cảnh báo.
  • Dự đoán (động từ): Nhấn mạnh việc suy đoán dựa trên cơ sở phân tích, số liệu, ít mang sắc thái thần bí hơn "tiên đoán".

    • Dự đoán thời tiết.
    • Dự đoán kết quả bóng đá.
  • Dự báo (động từ/danh từ): Tương tự "dự đoán", nhưng thường dùng trong các báo cáo chính thức về các hiện tượng tự nhiên hoặc kinh tế-xã hội.

    • Bản tin dự báo thời tiết.
    • Dự báo kinh tế.
  • Đoán trước (cụm động từ): Cách nói thông thường, giản dị hơn.

    • Không thể nào đoán trước được mọi chuyện.
Từ đồng nghĩa
  • Đoán định: Đoán xác định trước.
  • Phán đoán trước: Đưa ra phán đoán về tương lai.
  • Báo trước: Nói hoặc cho biết trước một điều sắp xảy ra.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Tiên đoán như thần": Tiên đoán một cách chính xác đến kinh ngạc.

    • Ông ấy tiên đoán như thần về kết quả của trận đấu.
  • "Lời tiên đoán ứng nghiệm": Lời tiên đoán trở thành sự thật.

    • Mọi người sợ hãi khi thấy lời tiên đoán ứng nghiệm.
tiên đoán

Một nhà tiên tri đang tiên đoán tương lai bằng cách nhìn vào quả cầu pha lê.

  1. đgt. Đoán trước điều sau này sẽ xảy ra: Lời tiên đoán đã thành sự thật Tất cả chỉ lời tiên đoán mà thôi.

Từ gần giống